TanroDictionary Sổ từ

doping

/ˈdoʊpin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dope.động từ
  2. Sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Doping is banned in many sports events.

  2. Doping can ruin an athlete's health.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép