Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dope.động từ
- Sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao.danh từ
Tiếng Nhật
- ドーピングsử dụng doping (thể thao)
Ví dụ
-
Doping is banned in many sports events.
-
Doping can ruin an athlete's health.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép