Nghĩa tiếng Việt
- Mơ mơ màng màng, tê mê (hút thuốc phiện, uống rượu mạnh... ).tính từ
- Uể oải, lơ mơ, thẫn thờ.tính từ
- Đần độn, trì độn.tính từ
Ví dụ
-
He felt dopy after the strong drink.
-
She sat dopy in the warm room.
-
The teacher said his answer was dopy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép