TanroDictionary Sổ từ

doric

/ˈdɒrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thuộc về kiểu đơn giản nhất trong năm kiểu kiến trúc Hy Lạp cổ đại.tính từ

Ví dụ

  1. The temple had a plain Doric column.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép