Nghĩa tiếng Việt
- thuộc về kiểu đơn giản nhất trong năm kiểu kiến trúc Hy Lạp cổ đại.tính từ
Ví dụ
-
The temple had a plain Doric column.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɒrɪk/
The temple had a plain Doric column.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép