Nghĩa tiếng Việt
- Nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động.tính từ
- Ngủ đông; (thực vật học) ngủ.tính từ
- Tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng... ).tính từ
- Chết (vốn).tính từ
- Không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án... ).tính từ
- Nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu).tính từ
Ví dụ
-
The plant stayed dormant through the winter.
-
The volcano has been dormant for years.
-
A dormant fear returned after the call.
-
The factory sat dormant for years.
-
That law is dormant in this region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép