Nghĩa tiếng Việt
- Phòng ngủ (tập thể...).danh từ
- Ký túc xá, nhà ở tập thể (của học sinh đại học...).danh từ
- Khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He slept in a crowded dormitory last night.
-
The students returned to the dormitory early.
-
They live in a dormitory suburb now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép