Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng.tính từ
- Hình sống lưng.tính từ
Ví dụ
-
The dorsal fin cut through the water.
-
The dorsal side was marked with blue lines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép