Nghĩa tiếng Việt
- Đính lưng; đính mặt sau (lá).tính từ
Ví dụ
-
The leaf is dorsiferous on one side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɔːrˈsɪfəəs/
The leaf is dorsiferous on one side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép