TanroDictionary Sổ từ

dorsum

/ˈdɔrsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưng; mảnh lưng (côn trùng).danh từ

Ví dụ

  1. The beetle's dorsum was covered with fine hairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép