Nghĩa tiếng Việt
- Phòng ngủ (ở thư viện).danh từ
Ví dụ
-
The monks kept their dortour clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɔː(r)tʊə(r)/
The monks kept their dortour clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép