TanroDictionary Sổ từ

dortour

/ˈdɔː(r)tʊə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng ngủ (ở thư viện).danh từ

Ví dụ

  1. The monks kept their dortour clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép