Nghĩa tiếng Việt
- Cá dây gương; cá dây Nhật-bản ((cũng) John Dory).danh từ
- Thuyền đánh cá Bắc-mỹ.danh từ
Ví dụ
-
The cook served fresh dory with rice.
-
They fished from a small dory at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép