TanroDictionary Sổ từ

dory

/ˈdɔːri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá dây gương; cá dây Nhật-bản ((cũng) John Dory).danh từ
  2. Thuyền đánh cá Bắc-mỹ.danh từ

Ví dụ

  1. The cook served fresh dory with rice.

  2. They fished from a small dory at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép