Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của doseđộng từ
Ví dụ
-
The nurse dosed him carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈəʊst/
The nurse dosed him carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép