Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo liều lượng.danh từ
- Liều lượng học.danh từ
Ví dụ
-
She learned dosimetry in class.
-
Dosimetry helps measure the safe amount.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép