Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dose.động từ
Tiếng Nhật
- 服用ふくようsự uống thuốc
Ví dụ
-
She is dosing the child with medicine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép