TanroDictionary Sổ từ

doss down

/dˈɒs dˈaʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngủ tạm ở đâu đó (do không về nhà).động từ

Ví dụ

  1. I was feeling really tired, so I dossed down on his sofa for the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép