TanroDictionary Sổ từ

dosser

/ˈdɒsə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).danh từ

Ví dụ

  1. The dosser slept on a narrow bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép