TanroDictionary Sổ từ

dotage

/ˈdəʊtɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His dotage made him forget names and dates.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép