TanroDictionary Sổ từ

dotard

/ˈdoʊtɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lẫn, người lẩm cẩm (vì tuổi già).danh từ

Ví dụ

  1. The old dotard kept repeating the same story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép