Nghĩa tiếng Việt
- Việc cấp của hồi môn.danh từ
- Việc tặng cấp, quyên giúp.danh từ
Ví dụ
-
The family received a dotation for the wedding.
-
The charity got a generous dotation from the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép