Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dotđộng từ
- Có nhiều chấm.tính từ
Ví dụ
-
She dotted the page with stars.
-
Please follow the dotted line to the exit.
-
dotted line
đường nhiều chấm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép