Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngớ ngẩn.danh từ
Ví dụ
-
His dottiness made everyone laugh softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑːtinəs/
His dottiness made everyone laugh softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép