TanroDictionary Sổ từ

double-cross

/ˈdəbəlˈkrɔs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) trò hai mang.danh từ
  2. Chơi hai mang để lừa gạt.động từ
  3. Lừa người cùng một bè; lừa dối, phản bội.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The novel was about a double-cross.

  2. He tried to double-cross his old friend.

  3. Do not double-cross your teammates.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép