Nghĩa tiếng Việt
- Hai đầu.tính từ
- Hai đầu máy xe lửa.tính từ
- Có hai đầu.tính từ い
- (vận tải đường sắt) Có hai đầu máy xe lửa.tính từ い
- (điện ảnh) Đồng nghĩa của sepmag.tính từ い
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của double-headđộng từ
Tiếng Nhật
- 双頭そうとうhai đầu
Ví dụ
-
The double-headed tool was hard to store.
-
A double-headed engine pulled the train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép