Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doubleđộng từ
- Trận đánh đôi (đôi này đánh đôi kia).danh từ
Tiếng Nhật
- 複ふくphức, kép, đa, hai
Ví dụ
-
She doubles the towels in the drawer.
-
They won the doubles match in three sets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép