TanroDictionary Sổ từ

doubles

/ˈdʌbəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doubleđộng từ
  2. Trận đánh đôi (đôi này đánh đôi kia).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She doubles the towels in the drawer.

  2. They won the doubles match in three sets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép