Nghĩa tiếng Việt
- Bộ đôi cùng hoa (quân bài).danh từ
Ví dụ
-
She played a strong doubleton in the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdəbəltən/
She played a strong doubleton in the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép