Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của double.động từ
- Sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi.danh từ
- Sự trùng lặp.danh từ
- ; (ngành dệt) sự chặp đôi, sự xoắn chặp đôi.danh từ
- ; (điện ảnh) sự đóng thay thế.danh từ
- Sự rẽ ngoặc thình lình (khi chạy trốn).danh từ
- Thủ đoạn quanh co;danh từ
- Sự nói quanh co.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is doubling her savings this year.
-
The doubling of prices surprised everyone.
-
There was a doubling of the same line.
-
The factory uses doubling in the yarn.
-
The actor's doubling saved the film.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép