TanroDictionary Sổ từ

doubloon

/dʌˈbluːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng đublum (tiền vàng Tây-ban-nha).danh từ

Ví dụ

  1. The old map shows a doubloon beside the chest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép