TanroDictionary Sổ từ

doubly

/ˈdəbəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấp đôi, gấp hai.D
  2. Nước đôi, lá mặt lá trái; hai mặt, hai mang.D

Ví dụ

  1. The team finished doubly and left.

  2. The old tree deals doubly with the heavy rain.

  3. to deal doubly

    chơi nước đôi chơi lá mặt lá trái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép