Nghĩa tiếng Việt
- Gấp đôi, gấp hai.D
- Nước đôi, lá mặt lá trái; hai mặt, hai mang.D
Ví dụ
-
The team finished doubly and left.
-
The old tree deals doubly with the heavy rain.
-
to deal doubly
chơi nước đôi chơi lá mặt lá trái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép