Nghĩa tiếng Việt
- Nghi ngại, hồ nghi.D
Ví dụ
-
She spoke doubtfully during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑʊtfəlli/
She spoke doubtfully during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép