Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doubtđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He doubts the answer was correct.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/daʊts/
He doubts the answer was correct.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép