Nghĩa tiếng Việt
- Tiền thưởng; tiền đãi thêm, tiền "diêm thuốc".danh từ
- Tiền hối lộ, tiền đấm mồm.danh từ
Tiếng Nhật
- 賄賂わいろcủa hối lộ
Ví dụ
-
They added a small douceur for the driver.
-
He refused to pay a douceur.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép