TanroDictionary Sổ từ

douceur

/duːˈsɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền thưởng; tiền đãi thêm, tiền "diêm thuốc".danh từ
  2. Tiền hối lộ, tiền đấm mồm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They added a small douceur for the driver.

  2. He refused to pay a douceur.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép