Nghĩa tiếng Việt
- Màn thầu, bánh mì hấp.danh từ
- Lính bộ binh (Mỹ).danh từ
Tiếng Nhật
- 団子だんごbánh dango, bánh viên
Ví dụ
-
He ate a hot doughboy for breakfast.
-
The doughboy marched across the field at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép