TanroDictionary Sổ từ

doughface

/ˈduːfəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhu nhược.danh từ

Ví dụ

  1. Do not be a doughface when you decide.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép