Nghĩa tiếng Việt
- Bánh rán.danh từ
Tiếng Nhật
- ドーナツbánh donut, bánh vòng
Ví dụ
-
He ate a doughnut with his coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdəʊnʌt/
He ate a doughnut with his coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép