Nghĩa tiếng Việt
- ; (đùa cợt) sự dũng cảm, sự gan dạ; tính gan góc.danh từ
Ví dụ
-
Her doughtiness helped her face hard days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑʊtinəs/
Her doughtiness helped her face hard days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép