TanroDictionary Sổ từ

dourly

/ˈdʊrli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm khắc, khắc khổ, khổ hạnh.D

Ví dụ

  1. I read the note dourly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép