TanroDictionary Sổ từ

doused

/dˈaʊsd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của douseđộng từ

Ví dụ

  1. He doused the candle before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép