Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của douseđộng từ
Ví dụ
-
The cook douses the salad with dressing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈaʊsɪz/
The cook douses the salad with dressing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép