Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với chim câu, ngây thơ hiền dịutính từ
Ví dụ
-
Her voice was soft and dovelike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʌvˌlaɪk/
Her voice was soft and dovelike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép