Nghĩa tiếng Việt
- Hòm để của hồi môn.danh từ
Ví dụ
-
She kept her wedding dress in a dower-chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑʊərˈtʃɛst/
She kept her wedding dress in a dower-chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép