TanroDictionary Sổ từ

downer

/ˈdaʊnə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc giảm đau, thuốc trấn thống.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor gave him a mild downer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép