Nghĩa tiếng Việt
- Giáng chức, giáng cấp.động từ
Ví dụ
-
They chose to downgrade the old account.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdaʊnˈɡreɪd/
They chose to downgrade the old account.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép