Nghĩa tiếng Việt
- Nản lòng, nản chí.tính từ
Ví dụ
-
She felt downhearted after missing the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdaʊnˈhɑːtɪd/
She felt downhearted after missing the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép