TanroDictionary Sổ từ

downmost

/ˈdaʊnməʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở thấp nhất, ở dưới cùng.tính từ

Ví dụ

  1. The books were stacked on the downmost shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép