Nghĩa tiếng Việt
- Tính thẳng thắn.danh từ
Ví dụ
-
Her downrightness made the message clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaʊˈrnaɪtənz/
Her downrightness made the message clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép