Nghĩa tiếng Việt
- Lùi số (chuyển hộp số của động cơ xuống số nhỏ hơn).động từ
Ví dụ
-
The driver had to downshift before the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaʊnʃɪft/
The driver had to downshift before the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép