Nghĩa tiếng Việt
- Ở dưới nhàn, ở tầng dưới.tính từ
- Xuống cầu thang, xuống gác.D
- Ở dưới nhà, ở tầng dưới.D
- Tầng dưới (của một toà nhà).danh từ
Tiếng Nhật
- 階下かいかtầng dưới
Ví dụ
-
The books are downstairs in the small room.
-
Please go downstairs to find the kitchen.
-
We played downstairs while it rained outside.
-
The laundry room is on the downstairs floor.
-
to go downstairs
xuống gác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép