Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian chết (của máy móc... trong giờ làm việc bình thường).danh từ
Ví dụ
-
The machine had downtime all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaʊntaɪm/
The machine had downtime all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép