TanroDictionary Sổ từ

downtime

/ˈdaʊntaɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian chết (của máy móc... trong giờ làm việc bình thường).danh từ

Ví dụ

  1. The machine had downtime all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép