Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A downturn in sales worried the manager.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaʊntɜːn/
A downturn in sales worried the manager.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép