Nghĩa tiếng Việt
- Xuống, đi xuống, trở xuống.tính từ
- Xuôi (dòng).tính từ
- Xuôi dòng thời gian, trở về sau.tính từ
Tiếng Nhật
- 下方かほうphía dưới, bên dưới (vd: điều chỉnh giảm)
Ví dụ
-
The graph shows a clear downward trend this month.
-
The river carried the boat downward slowly.
-
The story moves downward through the years.
-
downward tendency
chiều hướng đi xuống, trở xuống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép