Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drowse.động từ
Ví dụ
-
She is drowsing after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈaʊzɪŋ/
She is drowsing after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép