TanroDictionary Sổ từ

dowsing

/dˈaʊzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drowse.động từ

Ví dụ

  1. She is drowsing after a long day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép